|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Loại sản phẩm: | Dây đai PP, chịu lực cực cao | Chiều rộng: | 15mm |
|---|---|---|---|
| độ dày: | 0,8mm | lực kéo: | 350 kg |
| Độ giãn dài khi đứt: | 10% - 16% | Xử lý bề mặt: | Dập nổi màu vàng |
| Nguyên liệu thô: | polypropylen nguyên chất | Màu sắc: | Màu vàng (tùy chỉnh) |
| Trọng lượng tịnh: | 9,5 kg/cuộn | tổng trọng lượng: | 10kg/cuộn |
| Chiều dài: | 750 m/cuộn | lõi giấy: | 200x180mm |
| Khả năng tương thích máy: | Máy pallet, máy ép kiện, dụng cụ dùng pin | Bao bì: | Màng PE/giấy gói. |
| Làm nổi bật: | Dải băng PP đặc biệt dày 19mm,băng đeo gạch gạch,Dây đai đóng gói nặng 250kg |
||
Dây đai dày nhất trong dòng sản phẩm với độ dày 1.2 mm, lực kéo 250 kg, dùng cho gạch, ngói, tấm cách nhiệt và đóng kiện pallet.
MÔ TẢ SẢN PHẨM CỦA DÂY ĐAI PP:
Dây đai PP, còn được gọi là dây đai polypropylene — được sản xuất thông qua một loạt các quy trình phức tạp bao gồm gia nhiệt, đùn, kéo căng và làm nguội. Nguyên liệu thô của nó, polypropylene (PP), là một loại nhựa tổng hợp nhiệt dẻo hiệu suất cao; thành phần này mang lại cho dây đai PP nhiều thuộc tính vượt trội, bao gồm các ưu điểm nhẹ, linh hoạt và có độ bền kéo cao.
Sự khác biệt giữa dây đai PP và dây đai thép nhựa PET:
Dây đai PP được sử dụng để đóng đai các sản phẩm nhẹ, chẳng hạn như thùng carton, phần cứng, thiết bị gia dụng, trái cây, quần áo và các ngành công nghiệp logistics.
Dây đai thép nhựa PET được sử dụng để đóng đai các sản phẩm nặng, chẳng hạn như thép, nhà máy gạch, kính, sợi hóa học, nhôm và các ngành công nghiệp khác.
Dây đai PET ---- Chủ yếu được thiết kế để bó các sản phẩm nặng, cung cấp độ bền kéo cao. Nguyên liệu thô bao gồm chai nước khoáng và chai Sprite.
Các ngành công nghiệp ứng dụng chính ------ Nhà máy gạch, nhôm, kính, sợi hóa học, thép và các ứng dụng bó sản phẩm nặng khác.
Dây đai PP -------- Chủ yếu được thiết kế để bó các sản phẩm nhẹ, với độ bền kéo thấp hơn. Nguyên liệu thô: sợi polypropylene PP.
Các ngành công nghiệp ứng dụng chính -------Nhà máy sản xuất thùng carton, nhà máy trái cây, nhà sản xuất thiết bị gia dụng, nhà sản xuất phần cứng, công ty logistics, công ty thương mại điện tử và đóng gói sản phẩm.
![]()
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Chiều rộng |
Độ dày |
Lựckéo |
Tổng trọng lượng |
Trọnglượng tịnh |
Lõi giấy |
Chiều dài |
|
|
PP-05045 |
5.0mm |
0.45mm |
>50kg |
10kg |
9.0kg |
Ø200mm |
7000m |
|
PP-05050 |
5.0mm |
0.50mm |
>60kg |
10kg |
9.0kg |
Ø200mm |
6000m |
|
PP-06050 |
6.0mm |
0.50mm |
>65kg |
10kg |
9.0kg |
Ø200mm |
5000m |
|
PP-08050 |
8.0mm |
0.50mm |
>90kg |
10kg |
9.0kg |
Ø200mm |
4200m |
|
PP-09050 |
9.0mm |
0.50mm |
>85kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
3650m |
|
PP-09060 |
9.0mm |
0.60mm |
>90kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
3150m |
|
9.0mm |
>110kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
|||
|
PP-09080 |
9.0mm |
0.80mm |
>110kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2600m |
|
PP-10060 |
10.0mm |
0.60mm |
>110kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2350m |
|
PP-11045 |
11.0mm |
0.45mm |
>80kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
3650m |
|
PP-12050 |
12.0mm |
0.50mm |
>110kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2600m |
|
PP-12060 |
12.0mm |
0.60mm |
>120kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2350m |
|
PP-12080 |
12.0mm |
0.80mm |
>150kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1700m |
|
PP-13550 |
13.5mm |
0.50mm |
>120kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2350m |
|
PP-13560 |
13.5mm |
0.60mm |
>130kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2100m |
|
PP-13570 |
13.5mm |
0.70mm |
>150kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1800m |
|
PP-13580 |
13.5mm |
0.80mm |
>160kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1600m |
|
PP-15050 |
15.0mm |
0.50mm |
>130kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
2200m |
|
PP-15060 |
15.0mm |
0.60mm |
>140kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1950m |
|
PP-15070 |
15.0mm |
0.70mm |
>150kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1500m |
|
|
PP-15080 |
15.0mm |
0.80mm |
>160kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1300m |
|
PP-15100 |
15.0mm |
1.00mm |
>180kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1000m |
|
PP-18080 |
18.0mm |
0.80mm |
>180kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1200m |
|
PP-19060 |
19.0mm |
0.60mm |
>160kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1350m |
|
PP-19070 |
19.0mm |
0.70mm |
>200kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1200m |
|
PP-19080 |
19.0mm |
0.80mm |
>240kg |
10kg |
9.5kg |
Ø200mm |
1000m |
Khoảng 250 kg ở độ dày 1.2 mm dùng cho các kiện gạch, ngói và vật liệu cách nhiệt lên đến khoảng 200 kg.
Chiều rộng 19 mm phân tán áp lực lên các vật liệu cứng, sắc cạnh để dây đai không cắt vào bao bì hoặc sản phẩm.
Nhân viên kho bãi dễ dàng nhìn thấy, hỗ trợ kiểm tra an toàn trước khi xuất hàng.
PP không để lại vết gỉ trên bề mặt đá, gốm hoặc bê tông, không như dây đai thép.
Giữ độ căng trên các kiện pallet tĩnh trong nhiều tuần lưu kho, giảm công việc đóng đai lại.
Dây đai nhựa tránh các hạn chế nhập khẩu và chi phí xử lý rác thải áp dụng cho thép ở nhiều thị trường.
Các bãi gạch và ngói, nhà sản xuất tấm cách nhiệt, thương nhân đá và nhà phân phối vật liệu xây dựng sử dụng loại dây đai này thay thế cho dây đai thép trước đây.
Phù hợp với máy đóng đai pallet, máy ép kiện có đầu nặng và dụng cụ chạy pin 19 mm.
| Thuộc tính | Dây đai PP (sản phẩm này) | Dây đai PET | Dây đai thép |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo | khoảng 250 kg ở kích thước 19 x 1.2 mm | 300-800 kg | 500 kg trở lên |
| Gỉ sét và ố màu | Không có | Không có | Vết gỉ trên đá |
| An toàn cho người vận hành | Không có cạnh sắc | Không có cạnh sắc | Thường xuyên gây vết cắt |
| Hư hỏng sản phẩm | Tiếp xúc thấp, rộng | Trung bình | Cao trên ván mềm |
| Xử lý | Nhựa tái chế | Nhựa tái chế | Xử lý phế liệu |
| Tốt nhất cho | Gạch, ngói, tấm | Pallet nặng | Công nghiệp nặng |
![]()
Cuộn được bọc màng PE với bộ bảo vệ lõi, tổng trọng lượng 10 kg mỗi cuộn, 20 cuộn mỗi pallet xuất khẩu, được đóng đai và quấn màng co để xử lý tại kho.
Người liên hệ: Lily
Tel: +8613922883873
Fax: 86-0755-88219285
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá