|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên: | Dây đai đóng gói PET&Dây đai PET | Vật liệu: | Vật liệu nghiền PET hoặc mảnh chai |
|---|---|---|---|
| Bề mặt dây đeo: | Dập nổi, dây đai mịn | Bảo vệ tia cực tím: | Đúng |
| Phương pháp khóa dây đeo: | Phương pháp clip, phương pháp nóng chảy | Tính năng dây đeo: | TUYỆT VỜI, thời tiết kháng, an toàn và econimical, chống phân chia. |
| Sự lôi kéo: | 100 ~ 1500kg | đóng gói: | Cuộn/ carton/ pallet |
| Lớp dây đeo: | Đóng gói dây đai cho lớp / bán tự động bán hoặc đầy đủ | thời gian dẫn: | Khoảng 5-15 ngày làm việc theo số lượng đặt hàng |
| Chiều rộng: | 9-32mm | Bao bì: | Màng PE hoặc giấy Kraft |
| Làm nổi bật: | Dây đai đóng gói PET chịu nhiệt độ cao,Dây đai PP đóng gói 9-25mm,Dây đai PET có bảo hành |
||
Dây đai đóng gói PET 9-25mm Dây đai PP chịu nhiệt độ cao, dây đai PET
MÔ TẢ SẢN PHẨM DÂY ĐAI ĐÓNG GÓI PET
Dây đai đóng gói PET chịu lạnh/Dây đai PET, dây đai PET chịu nhiệt độ cao, dây đai đóng gói PET,chiều rộng: 9-32mm
ĐẶC ĐIỂM:
Ngoài khả năng chịu nhiệt độ thấp, dây đai thép nhựa PET còn có khả năng chống chịu thời tiết toàn diện, có thể chịu được các tác động môi trường phức tạp thường gặp ở các vùng lạnh, chẳng hạn như mưa và tuyết ở nhiệt độ thấp, chu kỳ đóng băng-tan băng và bức xạ tia cực tím.
| Model | Chiều rộng | Độ dày | Lực kéo | Tổng trọng lượng | Khối lượng tịnh | Lõi giấy | Chiều dài |
| PET-0950 | 9.0mm | 0.50mm | >150kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 3400m |
| PET-1050 | 10.0mm | 0.50mm | >180kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2900m |
| PET-1260 | 12.0mm | 0.60mm | >220kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2000m |
| PET-1208 | 12.0mm | 0.80mm | >240kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2000m |
| PET-1360 | 13.0mm | 0.60mm | >250kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1900m |
| PET-1590 | 15.0mm | 0.90mm | >300kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1200m |
| PET-1670 | 16.0mm | 0.70mm | >370kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1250m |
| PET-1680 | 16.0mm | 0.80mm | >450kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1200m |
| PET-1610 | 16.0mm | 1.00mm | >520kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 950m |
| PET-1970 | 19.0mm | 0.70mm | >500kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1000m |
| PET-1910 | 19.0mm | 1.00mm | >700kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 750m |
| PET-1912 | 19.0mm | 1.20mm | >850kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 650m |
![]()
Điều gì khiến dây đai nhựa trở nên giòn ở nhiệt độ thấp?
Nguyên nhân chính là do đặc tính vật liệu của PET. Khi nhiệt độ giảm, hoạt động phân tử giảm và độ dẻo của dây đai nhựa giảm, khiến nó dễ bị gãy ngay cả khi có lực nhẹ.
Giải pháp:
✅Chọn dây đai nhựa chất lượng cao: Dây đai nhựa chất lượng cao hoạt động ổn định hơn trong môi trường nhiệt độ thấp. Khi mua, hãy đảm bảo chọn sản phẩm từ các nhà sản xuất có uy tín với chất lượng đảm bảo và khả năng chịu lạnh tốt hơn. Dây đai nhựa có thêm vật liệu chịu lạnh đặc biệt có thể duy trì độ dẻo tốt ngay cả ở nhiệt độ thấp.
![]()
CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP ÁP DỤNG:
Băng đai PET, còn được gọi là dây đai thép nhựa PET, là một loại băng đai mới hiện đang phổ biến trên quốc tế để thay thế cho dây đai thép. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng như thép, nhôm, sợi hóa học, dệt bông, thuốc lá, giấy, đóng hộp kim loại và sản xuất gạch để đảm bảo vận chuyển an toàn sản phẩm.
![]()
Câu hỏi thường gặp
1. Băng đai PET có báo cáo thử nghiệm không?
Có, chúng tôi cung cấp báo cáo SGS.
2. Băng đai PET có phải là băng đai thân thiện với môi trường không?
Đúng.
3. Các thông số kỹ thuật của băng đai PET có thể được tùy chỉnh không?
Đúng.
4. Các thông số kỹ thuật của băng đai PET là gì?
9-32mm
5. Kích thước của bao bì pallet là bao nhiêu?
1.1*1.1*1.8M, 1000KG/pallet
6. Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
100 cuộn
7. Tôi có thể lấy mẫu không?
Có, có thể gửi mẫu
Người liên hệ: Lily
Tel: +8613922883873
Fax: 86-0755-88219285
Đánh giá chung
Hình chụp xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá