|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Báo cáo kiểm tra máy móc: | Đúng | Loại sản phẩm: | Dây đeo PP |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | Trắng, trong suốt, vàng, đỏ, xanh, đen (có thể tùy chỉnh) | Dung tích: | 30~60kg/giờ |
| Đường kính lõi giấy: | Ø200*180mm | Sự lôi kéo: | 50-200kg |
| Khả năng chịu tải: | Đúng | Dây đeo hộp PP: | Đúng |
| Làm nổi bật: | 5-32mm PP PET packing strap,customized plastic strap for cartons,ceramic packing PP PET strap |
||
5-32mm tùy chỉnh PP PET Bao bì nhựa Strap Roll cho các hộp carton Ceramics Packing
PET Strapping vs Polypropylene (PP) Strapping
Ứng dụng chính: Một giải pháp đáng tin cậy và mạnh mẽ cho việc đảm bảo tải trọng.
Ưu điểm chính: Dây đai PET có độ bền cao hơn đáng kể so với PP. Đối với các dây đai có kích thước giống hệt nhau, PET có thể mạnh gấp đôi.
Xem xét chi phí: PET thường đắt hơn PP.
Chọn vật liệu thích hợp: Quyết định của bạn nên dựa trên:
1. Trọng lượng tải và yêu cầu ổn định
2. Các hạn chế ngân sách
3- Điều kiện vận chuyển (ví dụ: tiếp xúc với các yếu tố)
4Loại hàng hóa cụ thể được vận chuyển
Parameter của dây đeo PP
| Điểm số. | Mô tả | Chiều dài trung bình | Lực kéo | Trọng lượng tổng | Trọng lượng ròng |
| PP-05045 | 5.0 x 0.45mm | 6300m | > 50kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-05050 | 5.0 x 0.50mm | 6000m | > 60kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-06050 | 6.0 x 0.50mm | 5300m | > 65kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-08040 | 8.0 x 0.40mm | 5600m | > 70kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-08050 | 8.0 x 0.50mm | 4300m | > 80kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-09050 | 9.0 x 0.50mm | 3300m | > 80kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-09060 | 9.0 x 0.60mm | 3000m | > 100kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-09070 | 9.0 x 0.70mm | 2800m | > 110kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-09080 | 9.0 x 0.80mm | 2400m | > 120kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-12050 | 12.0 x 0.5mm | 3100m | > 100kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-12060 | 12.0 x 0.6mm | 3200m | > 120kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-12070 | 12.0 x 0.7mm | 2100m | > 140kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-12080 | 12.0 x 0.8mm | 1800m | > 150kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-13550 | 13.5 x 0.5mm | 2100m | > 120kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-13560 | 13.5 x 0.6mm | 2200m | > 140kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-13570 | 13.5 x 0.7mm | 1800m | > 160kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-13580 | 13.5 x 0.8mm | 1550m | > 180kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-15050 | 15.0 x 0.5mm | 2100m | > 130kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-15060 | 15.0 x 0.6mm | 1970m | > 140kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-15070 | 15.0 x 0.7mm | 1580m | > 150kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-15080 | 15.0 x 0.8mm | 1300m | > 180kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-15100 | 15.0 x 1.0mm | 1000m | > 200kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-18080 | 18.0 x 0.8mm | 1240m | > 180kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-19060 | 19.0 x 0.6mm | 1300m | > 160kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-19070 | 19.0 x 0.7mm | 1240m | > 200kg | 10kg | 9.5kg |
| PP-19080 | 19.0 x 0.8mm | 1000m | > 240kg | 10kg | 9.5kg |
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Trọng lượng của mỗi cuộn dây đeo PP là bao nhiêu?
A: Trọng lượng ròng 10kg, trọng lượng tổng 9kg.
Q: Chiều rộng và độ dày của dây đai dây đai PP là bao nhiêu?
A: 5-19mm, 0.3-1.2mm.
Q: Có thể tùy chỉnh màu sắc của thắt lưng PP không?
A: Nó có thể được tùy chỉnh, trong suốt, đỏ, xanh dương, đen, trắng, tím, vv
Hỏi: MOQ của cuộn băng này là bao nhiêu?
A: 100 cuộn.
Q: Giá của dây đai đeo PP có thể đàm phán không?
A: Vâng, giá thay đổi tùy thuộc vào loại nguyên liệu thô.
Hỏi: Vành đai dây đai PP được đóng gói như thế nào?
A: Vành đai này được đóng gói trong phim nhựa hoặc giấy.
Q: Có thể tùy chỉnh chiều dài của dây đai dây đai PP không?
A: Có
Người liên hệ: Arey
Tel: +8617607855313
Fax: 86-0755-88219285